Ký hiệu và biểu tượng tiền tệ các nước trên thế giới

Joel Conceicao

Mỗi loại tiền tệ trên thế giới đều có một mã riêng được sử dụng trên thị trường ngoại hối, cùng một ký hiệu đặc trưng thường thấy trên bảng giá tại các cửa hàng hay thực đơn nhà hàng. Một số ký hiệu có thể rất quen thuộc với bạn, nhưng cũng có những ký hiệu khá lạ lẫm. Nếu bạn đang thắc mắc mình cần sử dụng ký hiệu nào, bài viết này sẽ giải đáp giúp bạn.

Dù bạn chuẩn bị đi đến đâu, dưới đây là tất cả những thông tin bạn cần biết về các ký hiệu tiền tệ khác nhau trên thế giới.

Các ký hiệu và biểu tượng tiền tệ trên thế giới

Ký hiệu tiền tệ là cách nhanh chóng và dễ dàng để biểu thị tên một loại tiền tệ cụ thể dưới dạng văn bản. Đây là một dạng viết tắt tiện lợi, thay thế từ ngữ bằng một biểu tượng đồ họa – ví dụ, viết $40 thay vì viết đầy đủ là 40 đô la Mỹ. Bạn cũng cần lưu ý rằng các ký hiệu tiền tệ thường được chuẩn hóa, nhưng vẫn có những biến thể nhỏ. Ví dụ, ký hiệu USD có thể được viết với 2 đường gạch dọc thay vì 1, nhưng ý nghĩa vẫn không thay đổi.

Khi đi du lịch đến một vùng đất mới, việc nhận biết ký hiệu tiền tệ rất hữu ích vì bạn sẽ thường xuyên thấy chúng trên thực đơn nhà hàng hoặc trong các cửa hàng. Ngoài ra, bạn cũng có thể cần biết cách gõ các ký hiệu này trên máy tính, vì bàn phím thông thường chỉ hiển thị một số ít ký hiệu phổ biến.

Nên viết ký hiệu tiền tệ trước hay sau số tiền?

Điều này phụ thuộc vào loại tiền tệ và phong tục địa phương. Một số loại tiền tệ thường được viết nhất quán trước số tiền – đặc biệt là ở các nước nói tiếng Anh và Nam Mỹ. Vì vậy, tại Mỹ chẳng hạn, bạn sẽ thấy số tiền được viết là $100.

Tuy nhiên, tại một số quốc gia châu Âu, người ta thường đặt ký hiệu ở cuối số tiền – nên bạn có thể thấy cách viết 50€ tại Pháp hoặc Đức.

Ở một số nơi khác, bạn sẽ thấy ký hiệu tiền tệ nằm ở vị trí thường dành cho dấu phân cách thập phân, ví dụ như 20$00.

Danh sách ký hiệu tiền tệ: Châu Âu

Ký hiệuTiền tệQuốc giaMã tiền tệ
EuroCác nước khu vực EuroEUR
LLek AlbaniaAlbaniaALL
BrRúp BelarusBelarusBYN
KMMark chuyển đổi Bosnia và HerzegovinaBosnia và HerzegovinaBAM
лвLev BulgariaBulgariaBGN
knKuna CroatiaCroatiaHRK
Koruna SécCộng hòa SécCZK
krKrone Đan MạchĐan MạchDKK
knKuna CroatiaCroatiaHRK
Lari GeorgiaGeorgiaGEL
krKrone Đan MạchGreenlandDKK
ftForint HungaryHungaryHUF
kr, ÍkrKróna IcelandIcelandISK
CHFFranc Thụy SĩLiechtensteinCHF
LLeu MoldovaMoldovaMDL
денDenar MacedoniaBắc MacedoniaMKD
krKrone Na UyNa UyNOK
Złoty Ba LanBa LanPLN
leiLeu RomaniaRomaniaRON
Rúp NgaNgaRUB
RSDDinar SerbiaSerbiaRSD
krKrona Thụy ĐiểnThụy ĐiểnSEK
CHFFranc Thụy SĩThụy SĩCHF
Lira Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳTRY
Hryvnia UkrainaUkrainaUAH
£Bảng AnhVương quốc AnhGBP

Danh sách ký hiệu tiền tệ: Châu Mỹ

Ký hiệuTiền tệQuốc giaMã tiền tệ
$Đô la MỹCác nước dùng USDUSD
$Đô la Đông CaribeCác nước OECSXCD
ƒFlorin ArubaArubaAWG
$Peso ArgentinaArgentinaARS
B$Đô la BahamasBahamasBSD
$Đô la BarbadosBarbadosBBD
$Đô la BermudaBermudaBMD
BZ$Đô la BelizeBelizeBZD
BsBoliviano BoliviaBoliviaBOB
R$Real BrazilBrazilBRL
CA$Đô la CanadaCanadaCAD
CI$Đô la Quần đảo CaymanQuần đảo CaymanKYD
$Peso ChileChileCLP
$Peso ColombiaColombiaCOP
Colón Costa RicaCosta RicaCRC
CUC$Peso CubaCubaCUP
ƒGuilder Antille thuộc Hà LanCuraçaoANG
RD$Peso DominicaCộng hòa DominicaDOP
FK£Bảng Quần đảo FalklandQuần đảo FalklandFKP
QQuetzal GuatemalaGuatemalaGTQ
G$Đô la GuyanaGuyanaGYD
GGourde HaitiHaitiHTG
LLempira HondurasHondurasHNL
J$Đô la JamaicaJamaicaJMD
$Peso MexicoMexicoMXN
C$Córdoba NicaraguaNicaraguaNIO
B/.Balboa PanamaPanamaPAB
Guaraní ParaguayParaguayPYG
S/.Sol PeruPeruPEN
ƒGuilder Antille thuộc Hà LanSint MaartenANG
Sr$Đô la SurinameSurinameSRD
TT$Đô la Trinidad và TobagoTrinidad và TobagoTTD
$UPeso UruguayUruguayUYU
Bs.Bolívar VenezuelaVenezuelaVED

Danh sách ký hiệu tiền tệ: Trung Đông

Ký hiệuTiền tệQuốc giaMã tiền tệ
؋Afghani AfghanistanAfghanistanAFN
֏, դրDram ArmeniaArmeniaAMD
Manat AzerbaijanAzerbaijanAZN
.د.بDinar BahrainBahrainBHD
EuroSíp (Cyprus)EUR
ლარიLariGeorgiaGEL
ع.دDinar IraqIraqIQD
Rial IranIranIRR
Shekel mới IsraelIsraelILS
ينارDinar JordanJordanJOD
كDinar KuwaitKuwaitKWD
ل.لBảng Li-băngLi-băngLBP
Shekel IsraelPalestineILS
£SBảng SyriaSyriaSYP
AEDDirham UAECác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)AED
Shekel IsraelIsraelILS
ر.عRial OmanOmanOMR
ر.قRiyal QatarQatarQAR
SRRiyal Ả Rập Xê ÚtẢ Rập Xê ÚtSAR
Rial YemenYemenYER

Danh sách ký hiệu tiền tệ: Châu Phi

Ký hiệuTiền tệQuốc giaMã tiền tệ
FCFAFranc CFATây PhiXAF
CFAFranc CFATrung PhiXOF
دجDinar AlgeriaAlgeriaDZD
KzKwanza AngolaAngolaAOA
PPula BotswanaBotswanaBWP
FBuFranc BurundiBurundiBIF
CVEEscudo Cape VerdeCabo VerdeCVE
CFFranc ComorosComorosKMF
FCFranc CongoCộng hòa Dân chủ CongoCDF
FdjFranc DjiboutiDjiboutiDJF
Bảng Ai CậpAi CậpEGP
NkfNakfa EritreaEritreaERN
BrBirr EthiopiaEthiopiaETB
LLilangeniEswatiniSZL
DDalasiGambiaGMD
GH₵Cedi GhanaGhanaGHS
FGFranc GuineaGuineaGNF
KShShilling KenyaKenyaKES
LLoti LesothoLesothoLSL
LD$Đô la LiberiaLiberiaLRD
LDDinar LibyaLibyaLYD
ArAriary MadagascarMadagascarMGA
KKwacha MalawiMalawiMWK
Rupee MauritiusMauritiusMUR
UMOuguiyaMauritaniaMRU
DHDirham Ma-rốcMa-rốcMAD
MTMetical MozambiqueMozambiqueMZN
N$Đô la NamibiaNamibiaNAD
Naira NigeriaNigeriaNGN
R₣Franc RwandaRwandaRWF
DbDobra São Tomé và PríncipeSao Tome và PrincipeSTN
SRRupee SeychellesSeychellesSCR
LeLeone Sierra LeoneSierra LeoneSLL
Sh.So.Shilling SomaliSomaliaSOS
RRand Nam PhiNam PhiZAR
SS£Bảng Nam SudanNam SudanSSP
SDGBảng SudanSudanSDG
TShShilling TanzaniaTanzaniaTZS
د.تDinar TunisiaTunisiaTND
UShShilling UgandaUgandaUGX
$Đô la MỹZimbabweUSD

Danh sách ký hiệu tiền tệ: Châu Á & Thái Bình Dương

Ký hiệuTiền tệQuốc giaMã tiền tệ
A$Đô la ÚcÚcAUD
Taka BangladeshBangladeshBDT
NuNgultrum BhutanBhutanBTN
B$Đô la BruneiBruneiBND
Riel CampuchiaCampuchiaKHR
¥ /元Nhân dân tệTrung QuốcCNY
$ / HK$ / “元”Đô la Hồng KôngHồng KôngHKD
RpRupiah IndonesiaIndonesiaIDR
Rupee Ấn ĐộẤn ĐộINR
¥Yên NhậtNhật BảnJPY
Tenge KazakhstanKazakhstanKZT
somSom KyrgyzstanKyrgyzstanKGS
Kip LàoLàoLAK
MOP$Pataca MacauMacauMOP
RMRinggit MalaysiaMalaysiaMYR
MRfRufiyaa MaldivesMaldivesMVR
Tögrög Mông CổMông CổMNT
KKyatMyanmarMMK
RsRupee NepalNepalNPR
$Đô la New ZealandNew ZealandNZD
Won Triều TiênTriều TiênKPW
RsRupee PakistanPakistanPKR
Peso PhilippinesPhilippinesPHP
S$Đô la SingaporeSingaporeSGD
Won Hàn QuốcHàn QuốcKRW
RsRupee Sri LankaSri LankaLKR
NT$Đô la Đài Loan mớiĐài LoanTWD
TJSSomoniTajikistanTJS
US$Đô la MỹTimor-LesteUSD
฿Baht TháiThái LanTHB
mManat mới TurkmenistanTurkmenistanTMT
somSom UzbekistanUzbekistanUZS
Đồng Việt NamViệt NamVND

Danh sách ký hiệu tiền tệ: Tiền mã hóa (Cryptocurrency)

Hầu hết các loại tiền mã hóa như Monero, Litecoin và Ethereum đều sử dụng các ký tự hiện có để làm biểu tượng cho mình.

Ký hiệuTiền tệMã tiền tệ
BitcoinBTC hoặc XBT
ΞEthereumETH
ŁLitecoinLTC
ɱMoneroXMR
XRPRippleXRP
TetherUSDT

Phím tắt gõ ký hiệu tiền tệ trên bàn phím

Ký hiệuKý hiệu trên bàn phím MacKý hiệu trên bàn phím WindowsTiền tệMã tiền tệ
Shift+Option+2Alt+EEuroEUR
£Option+3Alt+LBảng AnhGBP
$Shift+4Shift+4Đô la MỹUSD
¥Option+Y Yên NhậtJPY

Cách chèn ký hiệu tiền tệ trong MS Word và Excel

Nếu bạn cần nhập một ký hiệu tiền tệ lạ vào tài liệu Word, việc này khá đơn giản và chỉ mất vài bước.

Dưới đây là cách chèn ký hiệu tiền tệ:

  1. Mở tài liệu.
  2. Nhấn vào Insert (Chèn), sau đó chọn Symbol (Ký hiệu) hoặc Advanced Symbol trên iOS.
  3. Chọn một ký hiệu phổ biến hoặc nhấn vào More Symbols (Ký hiệu khác).
  4. Chọn Currency Symbols (Ký hiệu tiền tệ) từ danh sách thả xuống.
  5. Nhấn vào ký hiệu bạn muốn chèn.

Symbols-on-MS-Word-Mac-version

Nếu bạn đang sử dụng Excel, bạn có 2 lựa chọn: làm theo các bước tương tự như trên hoặc định dạng ô tính.

Dưới đây là cách định dạng ô để hiển thị ký hiệu tiền tệ:

  1. Mở tài liệu.
  2. Chọn ô bạn muốn định dạng.
  3. Nhấp chuột phải và chọn Format Cells (Định dạng ô).
  4. Chọn Currency (Tiền tệ) từ danh sách thả xuống.
  5. Tìm ký hiệu bạn cần.
  6. Nhấn OK.

MS-Excel-insert-currency-function

Khi đã định dạng ô, bạn chỉ cần nhập số và nhấn Enter. Số đó sẽ tự động chuyển sang định dạng tiền tệ với ký hiệu bạn đã chọn. Ví dụ, nếu bạn chọn ký hiệu £ và nhập 54, ô tính sẽ hiển thị £54.00. Rất tiện lợi đúng không?

Nếu bạn không tìm thấy ký hiệu tiền tệ mình cần, có thể do phông chữ bạn đang dùng không hỗ trợ ký tự đó. Hãy thử đổi sang phông chữ khác và thực hiện lại các bước trên nhé.

Cách chèn ký hiệu tiền tệ trong Google Docs và Sheets

Việc thêm ký hiệu tiền tệ vào Google Docs và Sheets khá đơn giản, nhưng cách làm giữa hai công cụ này có chút khác biệt. Hãy cùng xem qua nhé.

Dưới đây là hướng dẫn từng bước cho Google Docs:

  1. Mở tài liệu.
  2. Nhấn vào Insert (Chèn) và chọn Special characters (Ký tự đặc biệt).
  3. Chọn Currency (Tiền tệ) từ menu thả xuống thứ hai.
  4. Nhấn vào ký hiệu để chèn nó vào văn bản.

Google-Docs-currency-options

Quy trình này hơi khác một chút trong Google Sheets. Thay vì dùng chức năng Insert, bạn cần định dạng lại ô tính.

Dưới đây là cách thêm ký hiệu tiền tệ trong Google Sheets:

  1. Mở tài liệu.
  2. Chọn ô hoặc các ô bạn muốn định dạng.
  3. Nhấn vào Format (Định dạng), di chuyển đến Number (Số) và chọn Custom currency (Tiền tệ tùy chỉnh).
  4. Chọn loại tiền tệ chính xác và nhấn Apply (Áp dụng).

Google-Sheets-currency-formatting

Để biết thêm thông tin về các ký tự HTML và Unicode, bạn có thể tham khảo các nguồn sau:

Ký tự HTML của Toptal

Ký tự Unicode của Compart


Dù bạn đang đi du lịch nước ngoài và tò mò về đồng tiền địa phương, hay chỉ đơn giản là tìm cách thêm ký hiệu tiền tệ vào văn bản - hy vọng bài viết này đã giúp ích cho bạn.


*Vui lòng xem điều khoản sử dụngtình trạng sẵn có của sản phẩm cho khu vực của bạn hoặc truy cập chi phí và giá cả của Wise để biết thông tin mới nhất về các chi phí và giá cả.

Bài viết này chỉ nhằm cung cấp thông tin và không cấu thành lời khuyên về pháp lý, thuế, hoặc các lời khuyên chuyên nghiệp khác từ Wise Payments Limited hoặc các chi nhánh và đơn vị liên kết của chúng tôi, và không nhằm thay thế lời khuyên từ một cố vấn tài chính hoặc bất kỳ chuyên gia nào khác.

Chúng tôi không trình bày, bảo hành hay đảm bảo, dù là rõ ràng hay ngầm định, rằng nội dung trong bài viết này là chính xác, hoàn chỉnh hay cập nhật.

Tiền không biên giới

Tìm hiểu thêm

Mẹo, tin tức và cập nhật cho vị trí của bạn